Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của volunteerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She volunteered to help after school.
/vˌɒləntˈiəd/
volunteered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của volunteer.
She volunteered to help after school.