Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của volunteer.động từEN-VI Dict
- Chế độ quân tình nguyện.danh từEN-VI Dict
- Sự tình nguyện tòng quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is volunteering at the clinic.
-
The volunteering of troops ended.
-
His volunteering helped the group.