Nghĩa tiếng Việt
- Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Vortices formed behind the moving boat.
/ˈvɔrtɪsiz/
vortices là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Vortices formed behind the moving boat.