Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà sùng tín.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà sốt sắng, người đàn bà nhiệt tâm.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà hâm mộ, người đàn bà ham thích (thể thao... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The votaress prayed quietly each morning.
-
The votaress served her community with care.
-
The votaress cheered at every match.