Nghĩa tiếng Việt
- Người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo.danh từEN-VI Dict
- Người sốt sắng, người nhiệt tâm.danh từEN-VI Dict
- Người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monk is a devoted votary of Buddha.
-
She is a true votary of peace and harmony.
-
He is a dedicated votary of football every weekend.
-
a votary of Buddha
một người sùng Phật
-
a votary of peace
người sốt sắng với hoà bình