Nghĩa tiếng Việt
- Người bỏ phiếu, người bầu cử.danh từEN-VI Dict
- Người có quyền bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every voter must show an ID.
-
Each voter received a paper ballot.
/ˈvəʊtə(r)/
voter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ phiếu, người bầu cử; Người có quyền bỏ phiếu.
Every voter must show an ID.
Each voter received a paper ballot.