TanroDictionary Sổ từ

voter

/ˈvəʊtə(r)/

Anh Thông dụng
0

voter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bỏ phiếu, người bầu cử; Người có quyền bỏ phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bỏ phiếu, người bầu cử.danh từEN-VI Dict
  2. Người có quyền bỏ phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every voter must show an ID.

  2. Each voter received a paper ballot.