Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo đảm.danh từEN-VI Dict
- Chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai.danh từEN-VI Dict
- Vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher signed the voucher for me.
-
Please keep the voucher for your records.
-
He showed a voucher at the door.