Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vouchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This note vouches for the package's condition.
/vˈaʊtʃɪz/
vouches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vouch.
This note vouches for the package's condition.