Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vouchsafe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vouchsafing a brief answer.
/ˈvaʊskəmɪŋ/
vouchsafing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vouchsafe.
He is vouchsafing a brief answer.