Nghĩa tiếng Việt
- Lời thề, lời nguyền.danh từEN-VI Dict
- Thề, nguyện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will make a vow to exercise every day.
-
I vow to tell the truth at all costs.
-
to make (take) a vow
thề, thề nguyền
-
to be under a vow to do something
đã thề (nguyền) làm việc gì
-
to perform a vow
thực hiện lời thề (lời nguyền)