Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn).danh từEN-VI Dict
- Người chở thuyền (Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A voyageur helped the team.
/ˌvɔɪəˈʒɜː/
voyageur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên chở hàng hoá và hành khách (ở vùng vịnh Hút-xơn); Người chở thuyền (Ca-na-đa).
A voyageur helped the team.