Nghĩa tiếng Việt
- Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.danh từWiktionary
- Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với nói vuốt đuôi: Giả vờ an ủi một người gặp việc không hayđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Vuốt má em bé.
-
Vuốt nước mưa trên mặt.
-
Vuốt râu.
-
Nói vuốt một câu lấy lòng.