TanroDictionary Sổ từ

vuốt

Việt
0

vuốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo; Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều; Như nói vuốt đuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.danh từWiktionary
  2. Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nói vuốt đuôi: Giả vờ an ủi một người gặp việc không hayđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Vuốt má em bé.

  2. Vuốt nước mưa trên mặt.

  3. Vuốt râu.

  4. Nói vuốt một câu lấy lòng.