Nghĩa tiếng Việt
- Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.động từ
- Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình.
-
Vuốt ve mái tóc óng mượt.
-
Doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép