TanroDictionary Sổ từ

vuốt ve

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.động từ
  2. Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình.

  2. Vuốt ve mái tóc óng mượt.

  3. Doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép