TanroDictionary Sổ từ

vua chúa

Việt
0

vua chúa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem vua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem vua: Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến)danh từWiktionary