Nghĩa tiếng Việt
- Người cai trị một nước (theo chế độ quân chủ, hoặc quân chủ lập hiến).danh từWiktionary
- Người đứng đầu chế độ quân chủ và là nam giới (khi phân biệt với người đứng đầu chế độ quân chủ nhưng là nữ giới, ví dụ "nữ vương Anh" được sử dụng thay cho "vua Anh" vì là nữ giới).danh từWiktionary
- Người độc quyền trong ngành kinh doanh nào đó.danh từWiktionary
- Người đạt thành tích hơn tất cả trong thi đấu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lên ngôi vua.
-
Con vua thì lại làm vua,
-
Vua biết mặt chúa biết tên.
-
Vua xe hơi.
-
Vua cờ vua làm bàn.