Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc lửa, ngọn lửa.tính từEN-VI Dict
- Thuộc núi lữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky glowed with vulcanic light.
-
They studied vulcanic rocks near the coast.
/vəlˈkænɪk/
vulcanic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc lửa, ngọn lửa; Thuộc núi lữa.
The sky glowed with vulcanic light.
They studied vulcanic rocks near the coast.