TanroDictionary Sổ từ

vulgarisation

/vˌʌlɡəraɪzˈeɪʃən/

Anh
0

vulgarisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông tục hoá; Sự phổ biến, sự tầm thường hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thông tục hoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phổ biến, sự tầm thường hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the vulgarisation on the desk.