TanroDictionary Sổ từ

vulgarity

/ˌvəlˈɡærəti/

Anh
0

vulgarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thông tục; Tính chất thô tục, tính thô lỗ; Lời thô tục; hành động thô bỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thông tục.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thô tục, tính thô lỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Lời thô tục; hành động thô bỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article criticized modern vulgariti.

  2. The room showed vulgariti in every detail.

  3. He avoided vulgariti in public.