Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book was criticized for vulgarization.
/ˌvʌlɡəraɪˈzeɪʃn/
vulgarization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá.
The book was criticized for vulgarization.