TanroDictionary Sổ từ

vulture

/ˈvʌltʃə(r)/

Anh
0

vulture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kền kền; Người tham tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kền kền.danh từEN-VI Dict
  2. Người tham tàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vulture circled high above the field.

  2. The vulture waited for easy profit.