Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) kền kền ((cũng) vulturish).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vulturine bird stood on one leg.
/ˈvəltʃɜːˌaɪn/
vulturine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) kền kền ((cũng) vulturish).
The vulturine bird stood on one leg.