Nghĩa tiếng Việt
- Lung lay.tính từEN-VI Dict
- Loạng choạng, lảo đảo (người).tính từEN-VI Dict
- Rung rung, run run (giọng nói).tính từEN-VI Dict
- Do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old chair looked wabbli on the floor.
-
He walked with a wabbli step.
-
Her wabbli voice showed she was nervous.
-
He sounded wabbli when he answered.