TanroDictionary Sổ từ

wabbly

/ˈwɑːbli/

Anh
0

wabbly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lung lay; Loạng choạng, lảo đảo (người); Rung rung, run run (giọng nói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lung lay.tính từEN-VI Dict
  2. Loạng choạng, lảo đảo (người).tính từEN-VI Dict
  3. Rung rung, run run (giọng nói).tính từEN-VI Dict
  4. Do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old chair looked wabbli on the floor.

  2. He walked with a wabbli step.

  3. Her wabbli voice showed she was nervous.

  4. He sounded wabbli when he answered.