Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waddle.động từEN-VI Dict
- Núng nính, đi lạch bạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ducks are waddling across the yard.
-
The duck has a funny waddling gait.
-
a waddling gait
dáng đi núng nính