Nghĩa tiếng Việt
- Dính líu hoặc tham gia vào một tình huống, thường không suy nghĩ hoặc không có kế hoạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They waded into the negotiations and the deal collapsed.
/wˈeɪd ˌɪntʊ/
wade into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính líu hoặc tham gia vào một tình huống, thường không suy nghĩ hoặc không có kế hoạch.
They waded into the negotiations and the deal collapsed.