TanroDictionary Sổ từ

wade through

/wˈeɪd θrˈuː/

Anh
0

wade through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đến cuối của một việc gì đó một cách khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đến cuối của một việc gì đó một cách khó khăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It took me ages to wade through the book.