Nghĩa tiếng Việt
- Đi đến cuối của một việc gì đó một cách khó khăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It took me ages to wade through the book.
/wˈeɪd θrˈuː/
wade through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đến cuối của một việc gì đó một cách khó khăn.
It took me ages to wade through the book.