Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wadeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wades into the water slowly.
/wˈeɪdz/
wades là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wade.
He wades into the water slowly.