Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept waffling instead of answering.
/wˈɒflɪŋ/
waffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waffle.
He kept waffling instead of answering.