Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waftđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The breeze wafts the curtains gently.
/wˈɑːfts/
wafts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waft.
The breeze wafts the curtains gently.