Nghĩa tiếng Việt
- Yêu sách về lương (sự tăng tiền lương do công đoàn đòi hỏi chủ trả cho thợ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers made a wage-claim for more pay.
/ˈweɪdʒˈkleɪm/
wage-claim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yêu sách về lương (sự tăng tiền lương do công đoàn đòi hỏi chủ trả cho thợ).
The workers made a wage-claim for more pay.