/ˈweɪdʒˈʃit/
wage-sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy trả lương.
She checked the wage-sheet at the office.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm