TanroDictionary Sổ từ

wage-worker

/ˈweɪdʒˈwɜːkɜː/

Anh
0

wage-worker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every wage-worker needs fair pay.