Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wager.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are wagering on the final score.
/wˈeɪdʒərɪŋ/
wagering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wager.
They are wagering on the final score.