Nghĩa tiếng Việt
- Thói đùa dai.danh từEN-VI Dict
- Lời nói đùa; trò tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her waggery kept the room smiling.
-
The child's waggery amused the teacher.
/ˈwæɡəri/
waggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói đùa dai; Lời nói đùa; trò tinh nghịch.
Her waggery kept the room smiling.
The child's waggery amused the teacher.