TanroDictionary Sổ từ

waif

/weɪf/

Anh
0

waif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật trôi giạt (ở bờ biển); Vật vô chủ; Trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật trôi giạt (ở bờ biển).danh từEN-VI Dict
  2. Vật vô chủ.danh từEN-VI Dict
  3. Trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A waif drifted onto the beach after the storm.

  2. The old coat looked like a waif in the closet.

  3. The waif found shelter at the small home.