Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wainscotđộng từEN-VI Dict
- Có ván ốp ở chân tường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They wainscoted the dining room last year.
-
The wainscoted room felt old and quiet.
/ˈweɪnskətəd/
wainscoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wainscot; Có ván ốp ở chân tường.
They wainscoted the dining room last year.
The wainscoted room felt old and quiet.