Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wainscotđộng từEN-VI Dict
- Sự lát ván chân tường.danh từEN-VI Dict
- Ván lát chân tường.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wainscotđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are wainscoting the hall this week.
-
The wainscoting gave the room a warm look.
-
Wood wainscoting covered the lower wall.