TanroDictionary Sổ từ

waistband

/ˈweɪstbænd/

Anh
0

waistband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The waistband felt tight after lunch.