Nghĩa tiếng Việt
- Cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waistband felt tight after lunch.
/ˈweɪstbænd/
waistband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạp (dải vải tạo thành chỗ eo lưng của quần áo, nhất là ở đầu quần hay váy).
The waistband felt tight after lunch.