Nghĩa tiếng Việt
- Ở lại đâu đó sau khi những người khác đã rời đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I waited behind to ask the lecturer a question.
/wˈeɪt bɪhˈaɪnd/
wait behind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở lại đâu đó sau khi những người khác đã rời đi.
I waited behind to ask the lecturer a question.