TanroDictionary Sổ từ

wait behind

/wˈeɪt bɪhˈaɪnd/

Anh
0

wait behind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở lại đâu đó sau khi những người khác đã rời đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở lại đâu đó sau khi những người khác đã rời đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I waited behind to ask the lecturer a question.