Nghĩa tiếng Việt
- Đợi cho đến khi điều gì đó kết thúc, thường là điều khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We'll have to wait out this uncertainty.
/wˈeɪt ˈaʊt/
wait out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đợi cho đến khi điều gì đó kết thúc, thường là điều khó chịu.
We'll have to wait out this uncertainty.