TanroDictionary Sổ từ

waiting-woman

/ˈweɪtinˈwʊmən/

Anh
0

waiting-woman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu gái; cô phục vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu gái; cô phục vụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The waiting-woman brought tea to the guest.