Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu gái; cô phục vụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The waiting-woman brought tea to the guest.
/ˈweɪtinˈwʊmən/
waiting-woman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu gái; cô phục vụ.
The waiting-woman brought tea to the guest.