TanroDictionary Sổ từ

waiving

/wˈeɪvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

waiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waive.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waive.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is waiving the fee for this class.