Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is waiving the fee for this class.
/wˈeɪvɪŋ/
waiving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của waive.
She is waiving the fee for this class.