TanroDictionary Sổ từ

wakening

/ˈweɪkənin/

Anh
0

wakening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh thức; Sự thức dậy, sự tỉnh dậy; Sự gợi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh thức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gợi lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby's wakening woke the whole house.

  2. The wakening came just before sunrise.

  3. The wakening of an old memory made her smile.