TanroDictionary Sổ từ

wale

/ˈweɪl/

Anh
0

wale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết lằn (roi); Sọc nổi (nhung kẻ); Thanh giảm chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết lằn (roi).danh từEN-VI Dict
  2. Sọc nổi (nhung kẻ).danh từEN-VI Dict
  3. Thanh giảm chấn.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh lằn da.động từEN-VI Dict
  5. Dệt thành sọc nổi.động từEN-VI Dict
  6. Đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope left a wale on his skin.

  2. The coat had a neat wale pattern.

  3. The car hit the wale on the bridge.

  4. He wale the leather strap by mistake.

  5. They wale the fabric into narrow stripes.