Nghĩa tiếng Việt
- Vết lằn (roi).danh từEN-VI Dict
- Sọc nổi (nhung kẻ).danh từEN-VI Dict
- Thanh giảm chấn.danh từEN-VI Dict
- Đánh lằn da.động từEN-VI Dict
- Dệt thành sọc nổi.động từEN-VI Dict
- Đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope left a wale on his skin.
-
The coat had a neat wale pattern.
-
The car hit the wale on the bridge.
-
He wale the leather strap by mistake.
-
They wale the fabric into narrow stripes.