Nghĩa tiếng Việt
- Bước vào đâu đó một cách bất ngờ và nhìn thấy thứ gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 踏み入れるふみいれるbước vào, đặt chân vào
Ví dụ
-
He walked in on them planning to sack him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép