Nghĩa tiếng Việt
- Giải thích hoặc hướng dẫn cẩn thận điều gì đó cho ai đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked me through the procedures.
/wˈɔːk θrˈuː/
walk through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải thích hoặc hướng dẫn cẩn thận điều gì đó cho ai đó.
He walked me through the procedures.