Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự), (từ lóng) điện đài xách tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the walkie-talkie today.
/ˌwɔːki ˈtɔːki/
walkie-talkie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (quân sự), (từ lóng) điện đài xách tay.
They discussed the walkie-talkie today.