TanroDictionary Sổ từ

walking-ticket

/ˈwɔkinˈtɪkət/

Anh
0

walking-ticket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the cut, he got a walking-ticket.