/ˈwɔlˈɑɪəd/
wall-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy cá ở mắt.
The wall-eyed fish flashed in the tank.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm