TanroDictionary Sổ từ

wallow

/ˈwɒləʊ/

Anh
0

wallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bãi trâu đằm, bãi đằm; Đằm mình (trong bùn); Đam mê, đắm mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi trâu đằm, bãi đằm.danh từEN-VI Dict
  2. Đằm mình (trong bùn).động từEN-VI Dict
  3. Đam mê, đắm mình.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pigs rolled in the muddy wallow.

  2. Buffaloes like to wallow in the muddy river.

  3. They love to wallow in luxury and expensive goods.

  4. buffaloes like to wallow in mud

    trâu thích đằm trong bùn

  5. to wallow in debauch

    đắm mình trong truỵ lạc