Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua hoặc thành công một cách dễ dàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She waltzed through the tests and got the highest score.
/wˈɒlts θrˈuː/
waltz through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua hoặc thành công một cách dễ dàng.
She waltzed through the tests and got the highest score.